Chào mừng quý vị đến với Website Hóa Học của Văn Công Mưu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BÀI TẬP ESTE CƠ BẢN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyên
Ngày gửi: 17h:37' 03-07-2014
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyên
Ngày gửi: 17h:37' 03-07-2014
Dung lượng: 96.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ESTE
A. LÝ THUYẾT
*Một số lưu ý khi làm bài:
+ Công thức tính nhanh số đồng phân este no đơn chức CnH2nO2 (2 < n < 5): N= 2n-2
+ Công thức tính nhanh số đồng phân axit no đơn chức CnH2nO2 (2 < n < 7): N= 2n-3
+ Este fomiat cho được phản ứng tráng gương:
Có 3 cách viết ptp/ư: 1. HCOO-R + Ag2O → CO2 + R-OH + 2Ag ↓
2. HCOOR + 2[Ag(NH3)2]OH = NH4OCOOR + 2Ag + 3NH3 + H2O 3. HCOOR + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O = NH4OCOOR + 2Ag + 2NH4NO3
Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng:
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
Câu 2: Hợp chất có CTCT:. Tên gọi của hợp chất là:
A. etyl isopropyl propionat. C. isopropyl axetat.
B. isopropyl propionic. D. isopropyl propionat.
Câu 3:Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là:
A. CH3COOCH3 < CH3COOH < C2H5OH. B. CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.
C. C2H5OH < CH3COOCH3 < CH3COOH. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH .
Câu 4: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A. rượu metylic. B. etyl axetat. C. axit fomic. D. rượu etylic.
Câu 5: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit oxalic. B. axit butiric. C. axit propionic. D. axit axetic.
Câu 6: Metylpropionat là tên gọi của:
A. C2H5COOH. B. HCOOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 7: Số đồng phân este no, đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 8: Một este có công thức phân tử C4H8O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây :
A. Axit fomic. B. Axit axetic. C. xit oxalic. D. Axit propionic.
Câu 9: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT là C2H3O2Na và chất có CTPT là C2H6O. X là loại chất nào sau đây:
A. Axit. B. Ancol. C. Este. D. Không xác định được.
Câu 10: Phản ứng thủy phân este:
1) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường H2SO4. 2) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường NaOH.
3) Là phản ứng một chiều ở môi trường axit. 4) Là phản ứng một chiều ở môi trường kiềm.
Chọn các phát biểu đúng:
A. 1, 2. B. 1, 3 C. 3, 4 D. 1, 4.
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của este là:
A. Phản ứng cộng. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cháy. D. Phản ứng thủy phân.
Câu 12: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 13: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng còn được gọi là:
A. Hidrat hóa. B. Xà phòng hóa. C. Kiềm hóa. D. Este hóa.
Câu 14: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natriaxetat và ancol etylic, X là:
A.CH3COOC2H5. B.CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 15: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic tạo este được gọi là:
A. Phản ứng ngưng tụ. B. Phản ứng este hóa. C. Phản ứng xà phòng hóa. D. Phản ứng thủy phân
Câu 16: Etyl axetat là tên gọi của:
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC3H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3
Câu 17: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các
A. LÝ THUYẾT
*Một số lưu ý khi làm bài:
+ Công thức tính nhanh số đồng phân este no đơn chức CnH2nO2 (2 < n < 5): N= 2n-2
+ Công thức tính nhanh số đồng phân axit no đơn chức CnH2nO2 (2 < n < 7): N= 2n-3
+ Este fomiat cho được phản ứng tráng gương:
Có 3 cách viết ptp/ư: 1. HCOO-R + Ag2O → CO2 + R-OH + 2Ag ↓
2. HCOOR + 2[Ag(NH3)2]OH = NH4OCOOR + 2Ag + 3NH3 + H2O 3. HCOOR + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O = NH4OCOOR + 2Ag + 2NH4NO3
Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng:
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
Câu 2: Hợp chất có CTCT:. Tên gọi của hợp chất là:
A. etyl isopropyl propionat. C. isopropyl axetat.
B. isopropyl propionic. D. isopropyl propionat.
Câu 3:Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là:
A. CH3COOCH3 < CH3COOH < C2H5OH. B. CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.
C. C2H5OH < CH3COOCH3 < CH3COOH. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH .
Câu 4: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A. rượu metylic. B. etyl axetat. C. axit fomic. D. rượu etylic.
Câu 5: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit oxalic. B. axit butiric. C. axit propionic. D. axit axetic.
Câu 6: Metylpropionat là tên gọi của:
A. C2H5COOH. B. HCOOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 7: Số đồng phân este no, đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 8: Một este có công thức phân tử C4H8O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây :
A. Axit fomic. B. Axit axetic. C. xit oxalic. D. Axit propionic.
Câu 9: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT là C2H3O2Na và chất có CTPT là C2H6O. X là loại chất nào sau đây:
A. Axit. B. Ancol. C. Este. D. Không xác định được.
Câu 10: Phản ứng thủy phân este:
1) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường H2SO4. 2) Là phản ứng thuận nghịch ở trong môi trường NaOH.
3) Là phản ứng một chiều ở môi trường axit. 4) Là phản ứng một chiều ở môi trường kiềm.
Chọn các phát biểu đúng:
A. 1, 2. B. 1, 3 C. 3, 4 D. 1, 4.
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của este là:
A. Phản ứng cộng. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cháy. D. Phản ứng thủy phân.
Câu 12: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 13: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng còn được gọi là:
A. Hidrat hóa. B. Xà phòng hóa. C. Kiềm hóa. D. Este hóa.
Câu 14: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natriaxetat và ancol etylic, X là:
A.CH3COOC2H5. B.CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 15: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic tạo este được gọi là:
A. Phản ứng ngưng tụ. B. Phản ứng este hóa. C. Phản ứng xà phòng hóa. D. Phản ứng thủy phân
Câu 16: Etyl axetat là tên gọi của:
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC3H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3
Câu 17: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong các
 






Các ý kiến mới nhất