Chào mừng quý vị đến với Website Hóa Học của Văn Công Mưu.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

GA 11CB chuong 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Công Mưu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:54' 29-03-2009
Dung lượng: 761.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 2 : NITƠ - PHOTPHO
Tiết 11 NITƠ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
+ Biết được:
- Vị trí trong bảng tuần hồn, cấu hình electron nguyên tửcủa nguyên tố nitơ
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí ( trạng thái, màu, mùi, tỉkhối, tính tan), ứng dụng, trạng tháitự nhiên, điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
+ Hiểu được:- Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền, nên nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường nhưng hoạt động hơn ở nhiệt độ cao.
- Tính chất hố học đặc trưng của nitơ : tính oxi hố ( tác dụng với kim loại mạnh, với hidro), ngồi ra nitơ còn có tính khử ( tác dụng với oxi)
2. Kỹ năng :
- Dự đốn và kết luận về tính chất hố học của nitơ.
- Viết các phương trình minh hoạ tính chất hố học của nitơ.
- Tính thể tích khí nitơ ở điều kiện tiêu chuẩn trong phản ứng hố học, tính % về thể tích nitơ trong hổn hợp khí
II. PHƯƠNG PHÁP :Đàm thoại gợi mở – nêu và giải quyết vấn đề .
III. CHUẨN BỊ :
- Bảng tuần hồn các nguyên tố hố học , cấu hình electron của nguyên tử Nitơ , cấu tạo phân tử Nitơ
- Hệ thống câu hỏi để học sinh hoạt động .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : Không có
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung

Hoạt động 1 : Vào bài
Cho biết một số tên khí không độc có trong tự nhiên với hàm lượng lớn ?
Hoạt động 2 :
- Gv đặt câu hỏi :
- Vị trí của Nitơ trong BTH ?
- Viết cấu hình của nguyên tử Nitơ ? CTCT ? nhận xét về đặc điểm .
- Mô tả liên kết trong phân tử N2 ?
- Hai nguyên tử Nitơ trong phân tử liên kết với nhau như thế nào?
Hoạt động 3 :
- Cho biết trạng thái vật lý của nitơ ? có duy trì sự sống không ? độc không ?
- N2 nặng hay nhẹ hơn không khí ?

Hoạt động 3 :
Gv đặt vấn đề
- Nitơ là phi kim khá hoạt động nhưng ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hố học , hãy giải thích ?
:
- Dựa vào số oxi hóa hãy dự đốn tính chất của nitơ?



- Xác định số oxi hố của Nitơ trong các trường hợp .
- Gv thông báo : Chỉ với Li , nitơ tác dụng ngay ở nhiệt độ thường .







=> Kết luận :
Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn .Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn .



- Nitơ có những ứng dụng gì ?

- Ngừơi ta sử dụng nitơ trong nghành công nghiệp nào ? cho ví dụ ?




Hoạt động 5 :
- Trong tự nhiên nitơ có ở đâu và dạng tồn tại của nó là gì ?











- Người ta điều chế nitơ bằng cách nào ?













- Hs liên hệ thực tế trả lời .




- HS hoạt động theo nhóm
làm việc , thảo luận , báo cáo kết quả . Các nhóm khác bổ xung
- HS mô tả , kết luận Phân tử N2 gồm hai nguyên tử , liên kết với nhau bằng ba liên kết CHT không có cực .



- Hs quan sát tính chất vật lí của Nitơ . Sau đó cho côn trùng vào , quan sát và nhận xét .
( N2 không duy trì sự sống nhưng không độc .
- Dựa vào dN2/ kk trả lời .



- Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử để giải quyết vấn đề .



-N2 có số oxihố 0 nên vừa thể hiện tính oxi hố và tính khử .



( Nitơ thể hiện tính oxi hố .




( Nitơ thể hiện tính khử .




















-Hs dựa vào kiến thức thực tế và sgk để trả lời .















- Hs dựa vào sgk để trả lời .




I .VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Nằm ở ô thứ 7 , nhóm VA , chu kỳ 2 trong BTH
- Cấu hình electron : 1s22s22p3
- Công thức electron :

- Công thức cấu tạo :
N ( N
- Liên kết giữa 2 nguyên tử
 
Gửi ý kiến